Thay đổi giá bán điện từ ngày 9/11/2023
Ngày 30/11/2023

Từ ngày 9/11/2023, giá bán lẻ điện bình quân là 2.006,79 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng), mức điều chỉnh này tăng 4,5% so với giá điện bán lẻ bình quân hiện hành.

Ngày 8/11/2023, Bộ Công Thương có Quyết định số 2941/QĐ-BCT ngày 8/11/2023 quy định về giá bán điện, trong đó ban hành giá bán lẻ điện cho các nhóm khách hàng sử dụng điện và giá bán lẻ điện cho các đơn vị bán lẻ điện. Để hạn chế thấp nhất tác động đến nền kinh tế và đời sống người dân, thực hiện chỉ đạo của Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam đã có Quyết định số 1416/QĐ-EVN ngày 8/11/2023 về việc điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân, theo đó giá bán lẻ điện bình quân là 2.006,79 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) từ ngày 9/11/2023. Mức điều chỉnh này tương đương mức tăng 4,5% so với giá điện bán lẻ bình quân hiện hành.

Theo đó, bảng giá điện mới nhất từ 9/11/2023 như sau:

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.649

 

b) Giờ thấp điểm

1.044

 

c) Giờ cao điểm

2.973

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.669

 

b) Giờ thấp điểm

1.084

 

c) Giờ cao điểm

3.093

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.729

 

b) Giờ thấp điểm

1.124

 

c) Giờ cao điểm

3.194

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.809

 

b) Giờ thấp điểm

1.184

 

c) Giờ cao điểm

3.314

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.766

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.886

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.947

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

2.027

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.629

 

b) Giờ thấp điểm

1.465

 

c) Giờ cao điểm

4.575

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.830

 

b) Giờ thấp điểm

1.666

 

c) Giờ cao điểm

4.736

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.870

 

b) Giờ thấp điểm

1.746

 

c) Giờ cao điểm

4.937

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.806

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.866

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

2.167

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.729

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

3.050

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.151

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.649

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.506

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.566

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.704

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.112

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.392

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.492

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.577

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.686

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.746

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.976

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.501

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.822

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.917

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.661

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.721

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.918

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.424

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.727

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.851

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.591

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.627

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.687

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.875

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.373

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.670

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.760

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.602

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.662

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.833

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.273

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.575

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.663

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.591

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.772

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.830

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

2.125

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.676

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.991

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

3.089

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

a) Giờ bình thường

2.720

 

b) Giờ thấp điểm

1.654

 

c) Giờ cao điểm

4.677

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

 

8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.587

 

b) Giờ thấp điểm

1.017

 

c) Giờ cao điểm

2.910

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.581

 

b) Giờ thấp điểm

987

 

c) Giờ cao điểm

2.897

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.573

 

b) Giờ thấp điểm

982

 

c) Giờ cao điểm

2.879

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.638

 

b) Giờ thấp điểm

1.064

 

c) Giờ cao điểm

3.034

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.697

 

b) Giờ thấp điểm

1.102

 

c) Giờ cao điểm

3.132

9

Giá bán buôn điện cho chợ

2.562


Tổng lượt xem bài viết là: 22
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Bạn đánh giá:




Tin tức khác